Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
昵
nì
Thân mật, gắn bó
Hán việt: nặc
丨フ一一フ一ノノフ
9
—

Gợi nhớ

Như ánh mặt trời ấm áp (日) chiếu gần bên người con gái (尼) ngồi tựa vào nhau thể hiện sự gần gũi, thân mật và gắn bó (昵).

Thành phần cấu tạo

昵
nì
Thân mật, gắn bó
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:Thân mật, gắn bó
Ví dụ (5)
mǔnǚ母女liǎ俩zài在yìqǐ一起shuōhuà说话shífēn十分qīnnì亲昵。
Hai mẹ con ở bên nhau trò chuyện vô cùng thân mật.
Mother and daughter talked very intimately together.
dòngzuò动作biǎodá表达le了nì昵ài爱yǔ与guānxīn关心。
Động tác thể hiện sự thắm thiết yêu thương và quan tâm.
Actions expressed intimate love and concern.
zītài姿态fēicháng非常jiāo交hǎo好qīnnì亲昵。
Tư thế vô cùng thân thiện thân mật.
Posture was very friendly and intimate.
qǐng请zài在shūrù输入kuāng框shèzhì设置nǐ你de的yóuxì游戏nìchēng昵称。
Xin hãy ở khung nhập liệu cài đặt biệt danh game của bạn.
Please set your game nickname in the input box.
dàjiā大家píngshí平时dōu都jiào叫tā他de的xiǎomíng小名nìchēng昵称。
Mọi người bình thường đều gọi tên biệt danh của anh ấy.
Everyone usually calls his nickname.
2
Danh từ
Nghĩa:Biệt danh, nickname

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây