省钱
—
Gợi nhớ
Từ "省钱" (shěngqián) mang nghĩa "tiết kiệm tiền", kết hợp bởi 省 (shěng / xǐng - tỉnh): "tỉnh" + 钱 (qián - tiền): "tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 省: Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省). • Chữ 钱: Những miếng kim loại (钅) nhỏ mỏng (戋) được đúc thành đồng xu dùng trao đổi mua bán chính là đồng tiền (钱).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 省钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tiết kiệm tiền
Ví dụ (3)
自己做饭比较省钱。
Tự nấu ăn khá tiết kiệm tiền.
Cooking for yourself saves more money.
坐公交比打车省钱。
Đi xe buýt tiết kiệm tiền hơn đi taxi.
Taking the bus saves more money than taking a taxi.
他买东西很会省钱。
Anh ấy mua đồ rất biết tiết kiệm tiền.
He is very good at saving money when shopping.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây