Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
省钱
shěngqián
tiết kiệm tiền
Hán việt: tỉnh tiền
—

Gợi nhớ

Từ "省钱" (shěngqián) mang nghĩa "tiết kiệm tiền", kết hợp bởi 省 (shěng / xǐng - tỉnh): "tỉnh" + 钱 (qián - tiền): "tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 省: Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省). • Chữ 钱: Những miếng kim loại (钅) nhỏ mỏng (戋) được đúc thành đồng xu dùng trao đổi mua bán chính là đồng tiền (钱).

Thành phần cấu tạo

省钱
shěngqián
tiết kiệm tiền
省
shěng / xǐng • tỉnh
tỉnh
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiết kiệm tiền
Ví dụ (3)
zìjǐ自己zuòfàn做饭bǐjiào比较shěngqián省钱。
Tự nấu ăn khá tiết kiệm tiền.
Cooking for yourself saves more money.
zuò坐gōngjiāo公交bǐ比dǎchē打车shěngqián省钱。
Đi xe buýt tiết kiệm tiền hơn đi taxi.
Taking the bus saves more money than taking a taxi.
tā他mǎi买dōngxi东西hěn很huì会shěngqián省钱。
Anh ấy mua đồ rất biết tiết kiệm tiền.
He is very good at saving money when shopping.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây