Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
原棉
yuánmián
Bông thô
Hán việt: nguyên miên
—

Gợi nhớ

Từ "原棉" (yuánmián) mang nghĩa "Bông thô", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 棉 (mián - miên): "bông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 棉: Loài cây thân gỗ (木) nở ra những chùm hoa trắng muốt mềm mại dùng để dệt thành tấm vải lụa (帛), đó chính là cây bông, vải bông (棉).

Thành phần cấu tạo

原棉
yuánmián
Bông thô
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
棉
mián • miên
bông
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bông thô
Ví dụ (3)
yuánmián原棉de的xiānwéi纤维chángdù长度hé和sèzé色泽shì是píngdìng评定qí其děngjí等级de的zhòngyào重要zhǐbiāo指标。
Chiều dài xơ bông và màu sắc của bông thô là những chỉ số quan trọng để đánh giá cấp độ của nó.
Fiber length and color are important indicators for grading raw cotton.
fǎngshāchǎng纺纱厂cóng从guówài国外jìnkǒu进口le了dàpī大批gāopǐnzhì高品质de的yuánmián原棉yòngyú用于shēngchǎn生产。
Nhà máy kéo sợi đã nhập khẩu một lượng lớn bông thô chất lượng cao từ nước ngoài để phục vụ sản xuất.
The spinning mill imported a large batch of high-quality raw cotton from abroad for production.
yuánmián原棉jiàgé价格de的bōdòng波动huì会zhíjiē直接yǐngxiǎng影响dào到xiàyóu下游fǎngzhī纺织fúzhuāng服装de的chéngběn成本。
Sự biến động của giá bông thô sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí của ngành dệt may ở hạ nguồn.
Fluctuations in raw cotton prices directly affect the costs of downstream textiles and apparel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây