Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
背景墙
bèijǐngqiáng
Vách backdrop sân khấu
Hán việt: bối cảnh tường
—

Gợi nhớ

Từ "背景墙" (bèijǐngqiáng) mang nghĩa "Vách backdrop sân khấu", kết hợp bởi 背 (bèi / bēi - bối): "lưng" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh" + 墙 (qiáng - tường): "tường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 背: Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背). • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景). • Chữ 墙: Đất sét (土) được đắp dày và nén chặt (啬) bao quanh ngôi nhà để che mưa chắn gió chính là bức tường (墙).

Thành phần cấu tạo

背景墙
bèijǐngqiáng
Vách backdrop sân khấu
背
bèi / bēi • bối
lưng
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)
墙
qiáng • tường
tường
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
啬
Sắc (biến thể)
Kín, chắc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vách backdrop sân khấu
Ví dụ (3)
fābùhuì发布会xiànchǎng现场de的qiānmíng签名bèijǐngqiáng背景墙yìnmǎn印满le了suǒyǒu所有hézuò合作huǒbàn伙伴de的biāozhì标志。
Bức vách backdrop ký tên tại hiện trường họp báo được in đầy logo của tất cả các đối tác hợp tác.
The signature backdrop wall at the launch event was covered with the logos of all partner companies.
zhǎnwèi展位bèijǐngqiáng背景墙de的shìjué视觉shèjì设计bìxū必须yǔ与gōngsī公司de的pǐnpái品牌zhǔsèdiào主色调bǎochí保持yízhì一致。
Thiết kế thị giác của vách backdrop gian hàng hội chợ bắt buộc phải đồng bộ thống nhất với tone màu chủ đạo thương hiệu của công ty.
The visual design of the booth backdrop wall must remain consistent with the company's primary brand colors.
wǎnghóng网红zhíbōjiān直播间lǐ里de的bèijǐngqiáng背景墙tōngcháng通常bùzhì布置de得fēicháng非常wēnxīn温馨qiě且fùyǒu富有shēnghuó生活qìxī气息。
Bức vách nền trong phòng livestream của KOL thường được bài trí vô cùng ấm cúng và ngập tràn hơi thở cuộc sống.
The background wall in an influencer's livestreaming studio is usually decorated to feel very cozy and full of everyday charm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây