Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
双氧乳
shuāngyǎngrǔ
Trợ nhuộm / Oxy nhuộm tóc
Hán việt: song dưỡng nhũ
—

Gợi nhớ

Từ "双氧乳" (shuāngyǎngrǔ) mang nghĩa "Trợ nhuộm / Oxy nhuộm tóc", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 氧 (yǎng - dưỡng): "oxy" + 乳 (rǔ - nhũ): "sữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 氧: Luồng không khí (气) trong lành nuôi dưỡng (羊) sự sống cho muôn loài hít thở mỗi ngày chính là khí oxy (氧). • Chữ 乳: Bàn tay người mẹ dịu dàng ấp ủ đứa con thơ (孚) và nuôi lớn con bằng dòng sữa ngọt lành (乚) gợi hình ảnh bầu vú và dòng sữa mẹ (乳).

Thành phần cấu tạo

双氧乳
shuāngyǎngrǔ
Trợ nhuộm / Oxy nhuộm tóc
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
氧
yǎng • dưỡng
oxy
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên trong)
乳
rǔ • nhũ
sữa
孚
Chữ Phu
Bàn tay mẹ ấp ủ đứa con nhỏ (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dòng sữa ngọt ngào nuôi dưỡng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ nhuộm / Oxy nhuộm tóc
Ví dụ (3)
rǎnfāgāo染发膏hé和shuāngyǎng双氧rǔ乳bìxū必须àn按bǐlì比例hùnhé混合hòu后shǐyòng使用cái才néng能zhèngcháng正常zhuósè着色。
Kem nhuộm tóc và oxy trợ nhuộm phải được trộn theo tỷ lệ trước khi dùng mới có thể lên màu bình thường.
Hair dye cream and developer lotion must be mixed in proportion before use to achieve proper coloring.
bùtóng不同nóngdù浓度de的shuāngyǎng双氧rǔ乳juédìng决定le了rǎnfā染发shí时tóufa头发tuìshǎi褪色de的chéngdù程度。
Nồng độ oxy trợ nhuộm khác nhau quyết định mức độ nâng sáng (phai màu) của tóc khi nhuộm.
Different concentrations of developer lotion determine the degree of hair lightening during dyeing.
zhuānyè专业shālóng沙龙cháng常yòng用de的shuāngyǎng双氧rǔ乳yǒu有bǎi百fēn分zhī之liù六、bǎifēnzhījiǔ百分之九hé和bǎi百fēn分zhī之shí'èr十二děng等guīgé规格。
Oxy trợ nhuộm thường dùng ở salon chuyên nghiệp có các quy cách như 6%, 9% và 12%.
Developer lotions commonly used in professional salons come in strengths such as 6%, 9%, and 12%.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây