Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
底妆
dǐzhuāng
Lớp trang điểm nền / Lớp nền
Hán việt: để trang
—

Gợi nhớ

Từ "底妆" (dǐzhuāng) mang nghĩa "Lớp trang điểm nền / Lớp nền", kết hợp bởi 底 (dǐ - để): "đáy" + 妆 (zhuāng - trang): "trang điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 妆: Người phụ nữ (女) ngồi bên chiếc giường gỗ (丬) chải chuốt phấn son để làm đẹp và trang điểm (妆).

Thành phần cấu tạo

底妆
dǐzhuāng
Lớp trang điểm nền / Lớp nền
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)
妆
zhuāng • trang
trang điểm
丬
Tường (biến thể)
Phía trái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lớp trang điểm nền / Lớp nền
Ví dụ (3)
yí一gè个gānjìng干净chíjiǔ持久de的dǐzhuāng底妆shì是wánměi完美zhuāngróng妆容de的guānjiàn关键jīchǔ基础。
Một lớp trang điểm nền sạch mịn và lâu trôi là nền tảng cốt lõi của một diện mạo trang điểm hoàn hảo.
A clean, long-lasting base makeup is the key foundation for a flawless look.
shàng上dǐzhuāng底妆qián前yídìng一定yào要zuòhǎo做好pífū皮肤de的dǎdǐ打底bǎoshī保湿,bìmiǎn避免kǎ卡fěn粉。
Trước khi đánh lớp nền bắt buộc phải dưỡng ẩm da thật tốt để tránh bị mốc phấn hay tróc da.
Be sure to prep and moisturize your skin well before applying base makeup to prevent caking.
zhè这kuǎn款qìdiàn气垫dǎzào打造chūlái出来de的dǐzhuāng底妆jùyǒu具有fēicháng非常tòuliàng透亮de的wěi伪sù素yán颜xiàoguǒ效果。
Lớp nền đánh bằng hộp phấn nước này mang lại hiệu ứng mộc tự nhiên vô cùng trong suốt.
The base makeup created by this cushion compact gives a very luminous "no-makeup" look.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây