Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
梯田
tītián
Ruộng bậc thang
Hán việt: thê điền
—

Gợi nhớ

Từ "梯田" (tītián) mang nghĩa "Ruộng bậc thang", kết hợp bởi 梯 (tī - thê): "Thang" + 田 (tián - điền): "Ruộng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 梯: Những bậc gỗ (木) được đóng nối tiếp nhau theo thứ tự từ thấp lên cao như anh em (弟) trong nhà, chính là cái thang, cầu thang (梯). • Chữ 田: Nhìn từ trên cao thấy mảnh đất canh tác được đắp bờ chia thành bốn ô vuông đều đặn (田) chính là thửa ruộng (田).

Thành phần cấu tạo

梯田
tītián
Ruộng bậc thang
梯
tī • thê
Thang
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên phải)
田
tián • điền
Ruộng
田
Bộ Điền
Hình thửa ruộng chia ô vuông

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ruộng bậc thang
Ví dụ (3)
yúnnán云南de的yuányáng元阳tītián梯田guīmó规模hóngdà宏大,céngcéngdiédié层层叠叠,shì是hānízú哈尼族rénmín人民shìdài世代láozuò劳作de的jiéjīng结晶。
Ruộng bậc thang Nguyên Dương ở Vân Nam quy mô to lớn, tầng tầng lớp lớp, là kết tinh của sự lao động qua nhiều thế hệ của người dân tộc Hà Nhì.
The Yuanyang Terraces in Yunnan are vast in scale and rise in cascading tiers, representing the crystallization of generations of hard work by the Hani people.
zài在dǒuqiào陡峭de的shānpō山坡shàng上kāikěn开垦tītián梯田,nénggòu能够yǒuxiào有效jiǎnshǎo减少shuǐtǔliúshī水土流失bìng并tígāo提高liángshi粮食chǎnliàng产量。
Khai khẩn ruộng bậc thang trên sườn núi dốc đứng có thể giảm thiểu xói mòn đất hiệu quả và nâng cao sản lượng lương thực.
Reclaiming terraced fields on steep mountain slopes can effectively reduce soil erosion and increase grain yield.
chūnjì春季guànshuǐ灌水shíqī时期,tītián梯田zài在yángguāng阳光zhàoshè照射xià下fǎnshè反射chū出qīcǎi七彩guāngmáng光芒,měi美rú如huàjuàn画卷。
Thời kỳ dẫn nước vào ruộng mùa xuân, ruộng bậc thang phản chiếu ánh sáng bảy màu dưới nắng chiếu, đẹp như tranh vẽ.
During the spring irrigation period, the terraced fields reflect seven-colored light under the sun, looking as beautiful as a painting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây