Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
梯子
tīzi
cái thang, thang trèo
Hán việt: thê tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "梯子" (tīzi) mang nghĩa "cái thang, thang trèo", kết hợp bởi 梯 (tī - thê): "Thang" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 梯: Những bậc gỗ (木) được đóng nối tiếp nhau theo thứ tự từ thấp lên cao như anh em (弟) trong nhà, chính là cái thang, cầu thang (梯). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

梯子
tīzi
cái thang, thang trèo
梯
tī • thê
Thang
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái thang, thang trèo
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把nà那bǎ把tīzi梯子ná拿guòlái过来。
Xin hãy lấy cái thang kia lại đây.
Please bring that ladder over here.
tā他cóng从tīzi梯子shàng上shuāi摔le了xiàlái下来。
Anh ấy bị ngã từ trên thang xuống.
He fell off the ladder.
wǒ我xūyào需要yí一gè个tīzi梯子lái来huàn换dēngpào灯泡。
Tôi cần một cái thang để thay bóng đèn.
I need a ladder to change a light bulb.
tīzi梯子kào靠zài在qiáng墙shàng上。
Cái thang dựa vào tường.
The ladder is leaning against the wall.
zhè这bǎ把mù木tīzi梯子kàn看qǐlái起来bú不tài太jiēshi结实。
Cái thang gỗ này trông không được chắc chắn lắm.
This wooden ladder doesn't look very sturdy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây