Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人才梯队
Réncái tīduì
đội ngũ nhân tài kế cận
Hán việt: nhân tài thê đội
—

Gợi nhớ

Từ "人才梯队" (Réncái tīduì) mang nghĩa "Đội ngũ nhân tài kế cận", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 才 (cái - tài): "mới" + 梯 (tī - thê): "Thang" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才). • Chữ 梯: Những bậc gỗ (木) được đóng nối tiếp nhau theo thứ tự từ thấp lên cao như anh em (弟) trong nhà, chính là cái thang, cầu thang (梯). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).

Thành phần cấu tạo

人才梯队
Réncái tīduì
Đội ngũ nhân tài kế cận
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất
梯
tī • thê
Thang
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên phải)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đội ngũ nhân tài kế cận
Ví dụ (3)
wěndìng稳定de的réncái人才tī梯duì队néng能jiàngdī降低guānjiàn关键gǎngwèi岗位kòngquē空缺fēngxiǎn风险。
Đội ngũ kế thừa nhân tài ổn định có thể giảm rủi ro trống vị trí then chốt.
A stable talent pipeline can reduce the risk of vacancies in key positions.
gōngsī公司zhèngzài正在wèi为xiāoshòu销售bùmén部门jiànlì建立réncái人才tī梯duì队。
Công ty đang xây dựng đội ngũ kế thừa nhân tài cho phòng kinh doanh.
The company is building a talent pipeline for the sales department.
réncái人才tī梯duì队xūyào需要dìngqī定期pínggū评估hé和gēngxīn更新。
Đội ngũ kế thừa nhân tài cần được đánh giá và cập nhật định kỳ.
The talent pipeline needs to be regularly evaluated and updated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây