Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
背脊
bèi jǐ
xương sống
Hán việt: bối tích
—

Gợi nhớ

Từ "背脊" (bèi jǐ) mang nghĩa "xương sống", kết hợp bởi 背 (bèi / bēi - bối): "lưng" + 脊 (jǐ - tích): "Sống lưng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 背: Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背). • Chữ 脊: Phần cơ thịt (月) nâng đỡ con người (人) đứng thẳng ở chính giữa tấm lưng chính là cột sống, sống lưng (脊).

Thành phần cấu tạo

背脊
bèi jǐ
xương sống
背
bèi / bēi • bối
lưng
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)
脊
jǐ • tích
Sống lưng
人
Bộ Nhân
Con người (giao nhau)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:xương sống
Ví dụ (3)
tīngdào听到zhè这gè个kǒngbù恐怖de的gùshì故事,wǒ我de的bèijǐ背脊yí一zhèn阵fā发liáng凉。
Nghe câu chuyện kinh dị này, sống lưng tôi cảm thấy lạnh toát.
Hearing this terrifying story sent a chill down my spine.
yéye爷爷de的bèijǐ背脊yīnwèi因为cháng长nián年láozuò劳作ér而yǒuxiē有些wānqū弯曲。
Sống lưng của ông nội hơi còng xuống vì lao động trong nhiều năm.
Grandpa's back is slightly hunched from years of hard labor.
tā他tǐngzhí挺直le了bèijǐ背脊,yǒnggǎn勇敢dìmiàn地面duì对kùnnán困难。
Anh ấy thẳng lưng lên, dũng cảm đối mặt với khó khăn.
He straightened his back and faced the difficulties bravely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây