Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
羔羊
gāo yáng
cừu non
Hán việt: cao dương
—

Gợi nhớ

Từ "羔羊" (gāo yáng) mang nghĩa "cừu non", kết hợp bởi 羔 (gāo - cao): "Cừu non" + 羊 (yáng - dương): "dê/cừu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 羔: Chú dê nhỏ (羊) quây quần bên ánh lửa ấm (灬) với bộ lông mềm mại trắng muốt chính là chú cừu non, dê non (羔). • Chữ 羊: Hình ảnh đầu chú cừu với cặp sừng cong phía trên (丷) và lớp lông trắng muốt hiền lành chính là con dê, con cừu (羊).

Thành phần cấu tạo

羔羊
gāo yáng
cừu non
羔
gāo • cao
Cừu non
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu / âm đọc (phía dưới)
羊
yáng • dương
dê/cừu
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cừu non
Ví dụ (3)
mùyángrén牧羊人zài在cǎodì草地shàng上kānhù看护zhe着yì一qún群kě'ài可爱de的xiǎo小gāoyáng羔羊。
Người chăn cừu đang chăm sóc một đàn cừu non dễ thương trên đồng cỏ.
The shepherd is tending a flock of adorable little lambs on the meadow.
tā他fēicháng非常shànliáng善良wēnshùn温顺,jiù就xiàng像yì一zhī只mítú迷途de的gāoyáng羔羊。
Cậu ấy rất hiền lành ngoan ngoãn, giống như một chú cừu non lạc lối.
He is very kind and gentle, just like a lost lamb.
nà那gè个wúgū无辜de的zhíyuán职员chéng成le了zhè这chǎng场lìyì利益dòuzhēng斗争de的tìzuì替罪gāoyáng羔羊。
Viên nhân viên vô tội đó đã trở thành con dê thế mạng cho cuộc đấu tranh lợi ích này.
That innocent clerk became the scapegoat in this struggle for interests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây