Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
積雪
jī xuě
tuyết phủ, tuyết đọng
Hán việt: tích tuyết
—

Gợi nhớ

Từ "積雪" (jī xuě) mang nghĩa "tuyết phủ, tuyết đọng", kết hợp bởi 積 (jī - tích): "tích lũy" + 雪 (xuě - tuyết): "tuyết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 積: Người nông dân có trách nhiệm (責) kiên trì thu hoạch từng bông lúa vàng (禾) qua mỗi vụ mùa để chất đầy kho lẫm, mang nghĩa là gom góp, tích lũy (積). • Chữ 雪: Những hạt mưa (雨) gặp khí lạnh trên cao kết tinh thành bông trắng muốt để bàn tay (彐) có thể gom lại, đó chính là bông tuyết (雪).

Thành phần cấu tạo

積雪
jī xuě
tuyết phủ, tuyết đọng
積
jī • tích
tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, mùa màng ngũ cốc
責
Chữ Trách
Trách nhiệm thu gom của cải, biểu thị âm đọc
雪
xuě • tuyết
tuyết
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
彐
Kệ
Tay quét (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tuyết phủ, tuyết đọng
Ví dụ (3)
wūdǐng屋顶shàng上de的jīxuě积雪zài在yángguāng阳光xià下kāishǐ开始rónghuà融化。
Tuyết tích tụ trên mái nhà bắt đầu tan dưới ánh mặt trời.
The accumulated snow on the roof began to melt in the sunlight.
huánwèi环卫gōngrén工人zhèngzài正在qīnglǐ清理dàolù道路shàng上de的jīxuě积雪。
Công nhân vệ sinh đang dọn dẹp tuyết phủ trên đường đi.
Sanitation workers are clearing the accumulated snow from the roads.
shēndōng深冬shíjié时节,shāndǐng山顶de的jīxuě积雪fēicháng非常hòu厚。
Vào giữa mùa đông, tuyết tích tụ trên đỉnh núi rất dày.
In the dead of winter, the snow pack on the mountaintop is very thick.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây