Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
留守
liú shǒu
ở lại phía sau
Hán việt: lưu thủ
—

Gợi nhớ

Từ "留守" (liú shǒu) mang nghĩa "ở lại phía sau", kết hợp bởi 留 (liú - lưu): "Ở lại" + 守 (shǒu - thủ): "Bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留). • Chữ 守: Tay (寸) giữ chặt mái nhà (宀) không cho ai xâm phạm, canh gác bảo vệ, bảo vệ (守).

Thành phần cấu tạo

留守
liú shǒu
ở lại phía sau
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
守
shǒu • thủ
Bảo vệ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ở lại phía sau
Ví dụ (3)
fùmǔ父母qù去wàidì外地dǎgōng打工le了,jiālǐ家里zhǐ只liúxià留下yéye爷爷hé和liúshǒu留守de的értóng儿童。
Bố mẹ đi nơi khác làm thuê rồi, ở nhà chỉ còn lại ông nội và những đứa trẻ ở lại quê nhà.
The parents went away to work as migrant laborers, leaving only the grandfather and the left-behind children at home.
dà大bùduì部队yǐjīng已经chūfā出发,zhǐ只liúxià留下shǎoshù少数shìbīng士兵liúshǒu留守yíngdì营地。
Quân chủ lực đã xuất phát, chỉ để lại một số ít binh lính ở lại trông coi doanh trại.
The main force has already set off, leaving only a few soldiers behind to guard the camp.
guònián过年qījiān期间,zǒng总yào要yǒurén有人zài在bàngōngshì办公室liúshǒu留守zhíbān值班。
Trong thời gian Tết, luôn phải có người ở lại văn phòng trực ban.
During the New Year holiday, someone always has to stay behind at the office on duty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây