卤
丨一丨フノ丶一
7
—
Gợi nhớ
Muối mặn kết tinh trong hũ (囗) có rắc thêm gia vị đan chéo (乂) và canh lửa phía trên (⺊) để ninh thành món kho ngấm gia vị ngũ vị (卤).
Thành phần cấu tạo
卤
kho ngấm gia vị ngũ vị, nước kho
⺊
Bộ Bốc (trên)
Xem bói, nét sổ chấm (phía trên)
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
乂
Ngải
Cắt, sửa (bên trong)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:kho ngấm gia vị ngũ vị, nước kho
Ví dụ (3)
妈妈卤了一锅香喷喷的卤牛肉。
Mẹ đã kho một nồi thịt bò kho ngũ vị thơm phức.
Mom braised a pot of fragrant spiced beef.
台湾卤肉饭非常受欢迎。
Cơm thịt kho tàu Đài Loan vô cùng được yêu thích.
Taiwanese braised pork rice is very popular.
把鸡蛋放在卤汁里煮熟。
Đem trứng gà bỏ vào trong nước kho luộc chín.
Boil eggs cooked in braised gravy sauce.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây