Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
派驻
pài zhù
Cử đến đóng tại
Hán việt: phái trú
—

Gợi nhớ

Từ "派驻" (pài zhù) mang nghĩa "Cử đến đóng tại", kết hợp bởi 派 (pài - phái): "cử" + 驻 (zhù - trú): "Đóng quân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 派: Dòng nước lớn (氵) tách thành nhiều nhánh nhỏ (𠂢) chảy đi khắp nơi, giống như việc phân công người đi làm nhiệm vụ là cử đi, phái đi (派). • Chữ 驻: Tuấn mã (马) dừng bước đứng yên bên vị chủ tướng (主) tại doanh trại để đồn trú, đóng quân (驻).

Thành phần cấu tạo

派驻
pài zhù
Cử đến đóng tại
派
pài • phái
cử
氵
Bộ Thủy
Nước, dòng chảy (nằm bên trái)
𠂢
Phái
Nhánh chia ra (nằm bên phải)
驻
zhù • trú
Đóng quân
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cử đến đóng tại
Ví dụ (3)
gōngsī公司juédìng决定pàizhù派驻yì一míng名dàibiǎo代表qù去kāituò开拓hǎiwài海外shìchǎng市场。
Công ty quyết định cử một đại diện đến đóng trú tại nước ngoài để khai thác thị trường.
The company decided to station a representative abroad to develop overseas markets.
zhèngfǔ政府xiàng向gāi该dìqū地区pàizhù派驻le了zhuānmén专门de的gōngzuò工作zǔ组。
Chính phủ đã phái một tổ công tác đặc biệt đến đóng tại khu vực đó.
The government dispatched and stationed a special task force in the region.
tā他zuòwéi作为wàijiāoguān外交官bèi被pàizhù派驻dào到liánhéguózǒngbù联合国总部gōngzuò工作。
Anh ấy được cử đến đóng trú tại trụ sở Liên Hợp Quốc làm việc với tư cách là một nhà ngoại giao.
As a diplomat, he was posted to work at the United Nations headquarters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây