Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
噗
pū
phun
Hán việt: phốc
丨フ一丨丨丶ノ一丶ノ一一一ノ丶
15
—

Gợi nhớ

Cái miệng (口) bất ngờ bật hơi mạnh qua chùm râu rậm (菐) phát ra tiếng phì cười hoặc phun nước (噗).

Thành phần cấu tạo

噗
pū
phun
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
菐
Chữ Phác
Bụi cây rậm,phức tạp phức / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thán từ
Nghĩa:phun
Ví dụ (3)
tīngdào听到zhè这gè个xiàohua笑话,tā她pū噗de的yì一shēng声xiào笑le了qǐlái起来。
Nghe câu chuyện đùa này, cô ấy "phì" một tiếng rồi bật cười.
Hearing this joke, she burst out laughing with a snort.
tā他yì一kǒu口qì气méi没biēzhù憋住,zuǐlǐ嘴里de的shuǐ水pū噗de地pēn喷le了chūlái出来。
Anh ấy không nhịn được thở, nước trong miệng "phụt" một cái phun ra ngoài.
He couldn't hold it in, and the water in his mouth spurted out with a puff.
làzhú蜡烛pū噗de地yíxià一下bèi被chuīmiè吹灭le了,fángjiān房间lǐ里dùnshí顿时yí一piàn片qīhēi漆黑。
Ngọn nến "phù" một cái bị thổi tắt, căn phòng lập tức tối đen như mực.
The candle was blown out with a puff, and the room was instantly plunged into pitch darkness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây