Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
顷刻
qǐng kè
trong chốc lát, khoảnh khắc
Hán việt: khoảnh khắc
—

Gợi nhớ

Từ "顷刻" (qǐng kè) mang nghĩa "trong chốc lát, khoảnh khắc", kết hợp bởi 顷 (qǐng - khoảnh): "khoảnh khắc" + 刻 (kè - khắc): "khắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顷: Người ngồi nghiêng mình (匕) ngoái đầu (页) nhìn lại chỉ trong một cái chớp mắt, chỉ khoảng đất rộng trăm mẫu hoặc khoảnh khắc (顷). • Chữ 刻: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm trổ từng vạch giờ Hợi (亥) lên thẻ tre để đo đếm thời gian, mỗi vạch được gọi là một khắc (15 phút) (刻).

Thành phần cấu tạo

顷刻
qǐng kè
trong chốc lát, khoảnh khắc
顷
qǐng • khoảnh
khoảnh khắc
匕
Bộ Chủy (biến thể)
Phía trái
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
刻
kè • khắc
khắc
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:trong chốc lát, khoảnh khắc
Ví dụ (3)
kuángfēng狂风dàzuò大作,dàyǔ大雨qǐngkèjiān顷刻间qīngpén倾盆ér而xià下。
Gió lớn nổi lên, mưa to trút xuống xối xả chỉ trong chốc lát.
A fierce wind rose, and in an instant heavy rain poured down in torrents.
zhèlǐ这里de的jiànzhùwù建筑物zài在dìzhèn地震zhōng中qǐngkè顷刻huàwéi化为fèixū废墟。
Các tòa nhà ở đây đã lập tức biến thành đống đổ nát trong trận động đất.
The buildings here were reduced to ruins in an instant during the earthquake.
tīngdào听到èhào噩耗,tā她de的lèishuǐ泪水qǐngkè顷刻duókuàng'érchū夺眶而出。
Nghe thấy tin dữ, nước mắt cô ấy tuôn trào ra ngay lập tức.
Upon hearing the tragic news, tears instantly gushed from her eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây