Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
脱逃
tuō táo
đào tẩu, trốn thoát, bỏ trốn
Hán việt: thoát đào
—

Gợi nhớ

Từ "脱逃" (tuō táo) mang nghĩa "đào tẩu, trốn thoát, bỏ trốn", kết hợp bởi 脱 (tuō - thoát): "Cởi bỏ" + 逃 (táo - đào): "Trốn chạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脱: Cơ thể (月) trút bỏ lớp áo cũ bên ngoài để đổi lấy (兑) sự nhẹ nhàng, thanh thoát chính là cởi ra, thoát khỏi (脱). • Chữ 逃: Vừa nhận thấy điềm báo chẳng lành (兆), người lữ khách liền nhanh chân bước đi (辶) thật xa để trốn chạy, thoát thân (逃).

Thành phần cấu tạo

脱逃
tuō táo
đào tẩu, trốn thoát, bỏ trốn
脱
tuō • thoát
Cởi bỏ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
逃
táo • đào
Trốn chạy
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đào tẩu, trốn thoát, bỏ trốn
Ví dụ (3)
zuìfàn罪犯zài在yājiè押解túzhōng途中qǐtú企图tuōtáo脱逃,dàn但bèi被jǐngfāng警方jíshí及时zhìfú制服。
Tên tội phạm toan tính trốn thoát trên đường áp giải, nhưng đã bị cảnh sát khống chế kịp thời.
The criminal attempted to escape while being escorted, but was subdued by the police in time.
zhànfú战俘men们cèhuà策划le了yì一chǎng场shēnyè深夜tuōtáo脱逃jìhuà计划。
Các tù binh chiến tranh đã lên kế hoạch cho một cuộc đào tẩu trong đêm khuya.
The prisoners of war plotted a late-night escape plan.
xiǎoniǎo小鸟cóng从lóngzi笼子de的fèngxì缝隙zhōng中tuōtáo脱逃le了。
Chú chim nhỏ đã trốn thoát qua khe hở của chiếc lồng.
The little bird escaped through a gap in the cage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây