Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
脱离
tuōlí
thoát ly, tách rời, xa rời, thoát khỏi, cắt đứt quan hệ.
Hán việt: thoát ly
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "脱离" (tuōlí) mang nghĩa "thoát ly", kết hợp bởi 脱 (tuō - thoát): "Cởi bỏ" + 离 (lí - ly): "cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脱: Cơ thể (月) trút bỏ lớp áo cũ bên ngoài để đổi lấy (兑) sự nhẹ nhàng, thanh thoát chính là cởi ra, thoát khỏi (脱). • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离).

Thành phần cấu tạo

脱离
tuōlí
thoát ly
脱
tuō • thoát
Cởi bỏ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thoát ly, tách rời, xa rời, thoát khỏi, cắt đứt quan hệ.
Ví dụ (5)
jīngguò经过qiǎngjiù抢救,shāngyuán伤员zhōngyú终于tuōlí脱离le了shēngmìng生命wēixiǎn危险。
Sau khi cấp cứu, người bị thương cuối cùng đã thoát khỏi cơn nguy kịch.
After emergency treatment, the injured person was finally out of danger.
zhìdìng制定jìhuà计划bù不néng能tuōlí脱离shíjì实际。
Lập kế hoạch không được xa rời thực tế.
Plans must not be made divorced from reality.
tā他zǎo早zài在jǐnián几年qián前jiù就tuōlí脱离le了nà那gè个zǔzhī组织。
Anh ấy đã thoát ly (rời khỏi) tổ chức đó từ mấy năm trước rồi.
He had already left that organization several years ago.
gànbù干部juéduì绝对bù不néng能tuōlí脱离qúnzhòng群众。
Cán bộ tuyệt đối không được xa rời quần chúng.
Cadres must never become detached from the masses.
wèile为了dúlì独立,tā他juédìng决定tuōlí脱离jiātíng家庭,zìjǐ自己shēnghuó生活。
Để tự lập, anh ấy quyết định tách khỏi gia đình, tự mình sinh sống.
In order to be independent, he decided to leave his family and live on his own.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây