Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
窈
yǎo
hiền thục, tĩnh mịch
Hán việt: yểu
丶丶フノ丶フフ丶フノ
10
—

Gợi nhớ

Trong hang sâu (穴) yên ả có dáng vẻ mềm mại nhỏ nhắn (幼), gợi nét đẹp kín đáo dịu dàng của người thiếu nữ hiền thục, tĩnh mịch (窈).

Thành phần cấu tạo

窈
yǎo
hiền thục, tĩnh mịch
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
幼
Chữ Yếu
trẻ, ấu trĩ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:hiền thục, tĩnh mịch
Ví dụ (3)
“yǎo窈tiǎo窕shū淑nǚ女,jūnzǐ君子hǎo好qiú逑”shì是《shī诗jīng经》zhōng中de的míngjù名句。
“Yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu” là câu nói nổi tiếng trong Kinh Thi.
“A gentle and graceful girl is a good match for a gentleman” is a famous quote from the Book of Songs.
zhè这zuò座shāngǔ山谷fēicháng非常yōu幽yǎo窈,píngshí平时hěn很shǎo少yǒurén有人lái来。
Sơn cốc này vô cùng tĩnh mịch thâm u, bình thường rất ít người tới.
This valley is very quiet and secluded, very few people come here normally.
tā她mài迈zhe着yǎo窈tiǎo窕de的bùfá步伐zǒuxiàng走向wǔtái舞台zhōngyāng中央。
Cô ấy sải những bước thướt tha tiến về giữa sân khấu.
She walked towards the center of the stage with graceful steps.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây