Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
匾
biǎn
Hoành phi, biển hiệu
Hán việt: biển
一丶フ一ノ丨フ一丨丨フ
11
—

Gợi nhớ

Tấm bảng gỗ dẹt (扁) được chạm khắc chữ vàng đặt trang trọng trong khung (匸) treo giữa gian chính là bức hoành phi, biển hiệu (匾).

Thành phần cấu tạo

匾
biǎn
Hoành phi, biển hiệu
匸
Bộ Hệ
Che đậy, giấu kín (bao bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoành phi, biển hiệu
Ví dụ (3)
zhè这jiā家bǎinián百年lǎodiàn老店de的mén门tóu头shàng上guà挂zhe着yí一kuài块hēi黑qī漆jīn金zì字de的dà大biǎn匾。
Trên cửa hiệu lâu năm trăm tuổi này treo một tấm hoành phi lớn sơn đen chữ mạ vàng.
A large black-lacquered plaque with gold lettering hangs above the entrance of this century-old shop.
dà大xióng雄bǎo宝diàn殿zhèng正shàngfāng上方xuánguà悬挂zhe着“wàn万dé德zhuāngyán庄严”de的biǎn'é匾额。
Ngay phía trên chính điện Đại Hùng treo tấm hoành phi "Vạn Đức Trang Nghiêm".
Directly above the Mahavira Hall hangs a horizontal plaque inscribed with "Solemnity of Ten Thousand Virtues."
gǔ古jiàn建xiūfù修复zhuānjiā专家zhèngzài正在zǐxì仔细qīngxǐ清洗shòusǔn受损de的mù木biǎn匾。
Chuyên gia phục chế kiến trúc cổ đang cẩn thận lau rửa tấm hoành phi gỗ bị hư hại.
Ancient architecture restoration experts are carefully cleaning the damaged wooden plaque.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây