Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
桥牌
qiáo pái
Bài Bridge
Hán việt: kiều bài
—

Gợi nhớ

Từ "桥牌" (qiáo pái) mang nghĩa "Bài Bridge", kết hợp bởi 桥 (qiáo - kiều): "Cầu" + 牌 (pái - bài): "thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 桥: Những thân gỗ lớn (木) được bắc vươn cao vút (乔) qua hai bờ sông sâu để người xe qua lại chính là cây cầu (桥). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌).

Thành phần cấu tạo

桥牌
qiáo pái
Bài Bridge
桥
qiáo • kiều
Cầu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
乔
Giản thể từ 喬
Hình cây cao vút (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bài Bridge
Ví dụ (3)
dǎ打qiáopái桥牌shì是yí一xiàng项xūyào需要gāodù高度hézuò合作yǔ与jìyìlì记忆力de的zhìlì智力yùndòng运动。
Chơi bài Bridge là một môn thể thao trí tuệ đòi hỏi sự hợp tác cao độ và trí nhớ tốt.
Playing bridge is a mind sport that requires a high degree of cooperation and memory.
tā他měi每gè个zhōumò周末dūhuì都会hé和péngyou朋友men们yìqǐ一起dǎ打qiáopái桥牌。
Cuối tuần nào anh ấy cũng chơi bài Bridge cùng bạn bè.
He plays bridge with his friends every weekend.
zhè这suǒ所dàxué大学lǐ里yǒu有yí一gè个fēicháng非常huóyuè活跃de的qiáopái桥牌jùlèbù俱乐部。
Trong trường đại học này có một câu lạc bộ bài Bridge hoạt động rất sôi nổi.
There is a very active bridge club at this university.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây