Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
扼要
è yào
Ngắn gọn súc tích, tóm tắt ý chính
Hán việt: ách yếu
—

Gợi nhớ

Từ "扼要" (è yào) mang nghĩa "Ngắn gọn súc tích, tóm tắt ý chính", kết hợp bởi 扼 (è - ách): "bóp nghẹt" + 要 (yào - yếu): "muốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扼: Đôi bàn tay (扌) siết chặt lấy lối đi hiểm yếu (厄) khiến đối phương không thể thoát qua được là bóp nghẹt, siết chặt (扼). • Chữ 要: Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要).

Thành phần cấu tạo

扼要
è yào
Ngắn gọn súc tích, tóm tắt ý chính
扼
è • ách
bóp nghẹt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên phải)
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ngắn gọn súc tích, tóm tắt ý chính
Ví dụ (3)
qǐng请nǐ你èyào扼要de地huìbào汇报yíxià一下jīntiān今天huìyì会议de的zhǔyào主要nèiróng内容。
Xin cậu hãy báo cáo tóm tắt ngắn gọn nội dung chính của cuộc họp ngày hôm nay.
Please give a brief report on the main content of today's meeting.
tā他de的fāyán发言fēicháng非常èyào扼要,zhǐ只yòng用le了wǔ五fēnzhōng分钟jiù就jiǎng讲qīngchu清楚le了wèntí问题。
Phát biểu của anh ấy rất ngắn gọn súc tích, chỉ mất năm phút đã giải thích rõ vấn đề.
His speech was very concise; he explained the issue clearly in just five minutes.
zhè这běn本shū书de的qián前yán言èyào扼要de地chǎnshù阐述le了zuòzhě作者de的héxīn核心guāndiǎn观点。
Lời mở đầu của cuốn sách này trình bày tóm tắt ngắn gọn quan điểm cốt lõi của tác giả.
The preface of this book concisely sets forth the author's core views.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây