Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
婉妙
wǎn miào
Dịu dàng và tuyệt diệu, êm dịu, thanh tao
Hán việt: uyển diệu
—

Gợi nhớ

Từ "婉妙" (wǎn miào) mang nghĩa "Dịu dàng và tuyệt diệu, êm dịu, thanh tao", kết hợp bởi 婉 (wǎn - uyển): "dịu dàng" + 妙 (miào - diệu): "Tuyệt vời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 婉: Người thiếu nữ (女) có dáng đi uyển chuyển mềm mại (宛) dưới mái hiên toát lên vẻ đẹp dịu dàng, duyên dáng (婉). • Chữ 妙: Thiếu nữ (女) trẻ (少) xinh đẹp duyên dáng, tinh tế kỳ diệu, tuyệt vời 妙.

Thành phần cấu tạo

婉妙
wǎn miào
Dịu dàng và tuyệt diệu, êm dịu, thanh tao
婉
wǎn • uyển
dịu dàng
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
宛
Uyển
Cong, uốn lượn / âm đọc (bên phải)
妙
miào • diệu
Tuyệt vời
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Trẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Dịu dàng và tuyệt diệu, êm dịu, thanh tao
Ví dụ (3)
tā她de的gēshēng歌声wǎn婉miào妙dòngtīng动听,rú如huángyīngchūgǔ黄莺出谷。
Tiếng hát của cô ấy êm dịu, lay động lòng người như tiếng chim oanh hót trong thung lũng.
Her singing voice is sweet, graceful, and melodious, like an oriole singing in a valley.
shī诗zhōng中miáohuì描绘le了yì一fú幅wǎn婉miào妙de的jiāngnánshuǐxiāng江南水乡huàjuàn画卷。
Trong thơ miêu tả một bức tranh phong cảnh sông nước Giang Nam vô cùng thanh tao tuyệt diệu.
The poem depicts a graceful and exquisite picture of a Jiangnan water town.
yīnyuèjiā音乐家tánzòu弹奏chū出wǎn婉miào妙de的xuánlǜ旋律,ràng让rén人chénzuì沉醉。
Nhạc sĩ gảy lên những giai điệu êm ái du dương, khiến lòng người say đắm.
The musician played a sweet and enchanting melody that left people intoxicated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây