Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
茧
jiǎn
Kén
Hán việt: kiển
一丨丨丨フ一丨一丶
9
—

Gợi nhớ

Dưới vòm lá dâu xanh (艹), con tằm nhỏ (虫) nhả tơ tự quấn quanh mình tạo thành chiếc kén tằm trắng muốt (茧).

Thành phần cấu tạo

茧
jiǎn
Kén
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kén
Ví dụ (3)
cán蚕zài在biànchéng变成é蛾zhīqián之前huì会tǔsī吐丝jié结jiǎn茧。
Tằm nhả tơ kết kén trước khi biến thành bướm đêm.
Silkworms spin silk to form cocoons before turning into moths.
jīngguò经过duōnián多年de的jiānkǔ艰苦gōngzuò工作,tā他de的shuāngshǒu双手zhǎngmǎn长满le了jiǎn茧。
Trải qua nhiều năm làm việc vất vả, đôi bàn tay anh ấy đã chai sạn đầy vết kén.
After years of hard labor, his hands were covered in calluses.
húdié蝴蝶zhōngyú终于pò破jiǎn茧ér而chū出,zài在yángguāng阳光xià下piānpiānqǐwǔ翩翩起舞。
Con bướm cuối cùng cũng phá kén chui ra, múa lượn dưới ánh mặt trời.
The butterfly finally broke out of its cocoon and danced gracefully in the sunlight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây