Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
连篇累牍
lián piān lěi dú
Liên thiên lũy độc (viết dài dòng, lê thê)
Hán việt: liên thiên lũy độc
—

Gợi nhớ

Từ "连篇累牍" (lián piān lěi dú) mang nghĩa "Liên thiên lũy độc (viết dài dòng, lê thê)", kết hợp bởi 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 篇 (piān - thiên): "bài" + 累 (lèi - lụy): "mệt mỏi" + 牍 (dú - độc): "thẻ gỗ viết chữ thời xưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 篇: Những thẻ tre (⺮) dẹt phẳng (扁) được buộc nối lại với nhau để chép trọn một tác phẩm văn chương gọi là bài văn, thiên sách (篇). • Chữ 累: Sau cả ngày dài cày cấy ngoài đồng ruộng (田) lại phải se từng cuộn tơ (糸) chồng chất khiến cơ thể rã rời, mệt mỏi (累). • Chữ 牍: Mảnh thẻ gỗ mỏng (片) dùng để khắc chữ đem đi lưu hành truyền bá (卖) thời xưa chính là thẻ gỗ viết chữ, văn thư (牍).

Thành phần cấu tạo

连篇累牍
lián piān lěi dú
Liên thiên lũy độc (viết dài dòng, lê thê)
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
篇
piān • thiên
bài
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (phía dưới)
累
lèi • lụy
mệt mỏi
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)
牍
dú • độc
thẻ gỗ viết chữ thời xưa
片
Bộ Phiến
Tấm ván gỗ mỏng
卖
Chữ Mại
Đem ra truyền bá, lưu hành

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây