秧
ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
10
—
Gợi nhớ
Cây lúa (禾) mới mọc ở khu vực trung tâm (央) ruộng ươm cần được chăm bẵm kỹ lưỡng chính là cây mạ, lúa non (秧).
Thành phần cấu tạo
秧
cây lúa non, cây mạ
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
—
Nghĩa:cây lúa non, cây mạ
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây