Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
滤除
lǜ chú
Lọc bỏ, loại bỏ
Hán việt: lự trừ
—

Gợi nhớ

Từ "滤除" (lǜ chú) mang nghĩa "Lọc bỏ, loại bỏ", kết hợp bởi 滤 (lǜ - lự): "lọc lấy nước sạch" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滤: Người ta cẩn thận suy tính (虑) dẫn dòng nước (氵) chảy qua nhiều lớp màng mịn để gạn cặn lấy nước lọc sạch (滤). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除).

Thành phần cấu tạo

滤除
lǜ chú
Lọc bỏ, loại bỏ
滤
lǜ • lự
lọc lấy nước sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
虑
Chữ Lư
Lo lắng / âm đọc (bên phải)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Lọc bỏ, loại bỏ
Ví dụ (3)
jìngshuǐqì净水器kěyǐ可以lǜchú滤除shuǐzhōng水中de的zázhì杂质。
Máy lọc nước có thể lọc bỏ tạp chất trong nước.
Water purifiers can filter out impurities in water.
dài戴shàng上hùmùjìng护目镜kěyǐ可以lǜchú滤除yǒuhài有害guāngxiàn光线。
Đeo kính bảo hộ có thể lọc bỏ tia sáng có hại.
Wearing goggles can filter out harmful light rays.
guòlǜqì过滤器chénggōng成功lǜchú滤除le了fěnchén粉尘。
Bộ lọc đã lọc bỏ thành công bụi bẩn.
The filter successfully filtered out dust.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây