Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鼬
yòu
Con chồn (động vật họ chồn)
Hán việt: dứu
ノ丨一フ一一丨丶丶丨丶丶フ丨フ一丨一
18
—

Gợi nhớ

Loài thú nhỏ có hình dáng giống họ nhà chuột (鼠) thường tự do (由) luồn lách săn mồi vào ban đêm chính là con chồn (鼬).

Thành phần cấu tạo

鼬
yòu
Con chồn (động vật họ chồn)
鼠
Bộ Thử
Con chuột (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Con chồn (động vật họ chồn)
Ví dụ (3)
yòu鼬yōngyǒu拥有língmǐn灵敏de的xiùjué嗅觉。
Con chồn sở hữu khứu giác linh mẫn.
Weasels possess a sensitive sense of smell.
zài在shùlín树林lǐ里fāxiàn发现le了huáng黄yòu鼬de的zōngjì踪迹。
Trong khu rừng phát hiện dấu vết của chồn sương.
Traces of yellow weasels were found in woods.
yòu鼬de的shēnqū身躯fēicháng非常língqiǎo灵巧。
Thân hình con chồn rất nhanh nhẹn.
The weasel's body is very agile.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây