柚
一丨ノ丶丨フ一丨一
9
—
Gợi nhớ
Loài cây ăn quả thân gỗ (木) cho trái tròn trịa phình to từ cuống xuống (由) với múi thơm mát chính là quả bưởi (柚).
Thành phần cấu tạo
柚
Quả bưởi
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Quả bưởi
Ví dụ (3)
秋天是吃柚子的好季节。
Mùa thu là mùa tốt để ăn bưởi.
Autumn is a good season for eating pomelos.
红心柚汁多味甜。
Bưởi ruột đỏ nhiều nước vị ngọt.
Red-fleshed pomelo has plenty of juice and a sweet taste.
剥开柚皮,散发出阵阵清香。
Bóc vỏ bưởi ra, tỏa ra từng tràng hương thơm thanh khiết.
Peeling open the pomelo skin emits bursts of fresh fragrance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây