Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
柚
yòu
Quả bưởi
Hán việt: dữu
一丨ノ丶丨フ一丨一
9
—

Gợi nhớ

Loài cây ăn quả thân gỗ (木) cho trái tròn trịa phình to từ cuống xuống (由) với múi thơm mát chính là quả bưởi (柚).

Thành phần cấu tạo

柚
yòu
Quả bưởi
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quả bưởi
Ví dụ (3)
qiūtiān秋天shì是chī吃yòuzi柚子de的hǎo好jìjié季节。
Mùa thu là mùa tốt để ăn bưởi.
Autumn is a good season for eating pomelos.
hóng红xīn心yòu柚zhī汁duō多wèi味tián甜。
Bưởi ruột đỏ nhiều nước vị ngọt.
Red-fleshed pomelo has plenty of juice and a sweet taste.
bō剥kāi开yòu柚pí皮,sànfà散发chū出zhènzhèn阵阵qīngxiāng清香。
Bóc vỏ bưởi ra, tỏa ra từng tràng hương thơm thanh khiết.
Peeling open the pomelo skin emits bursts of fresh fragrance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây