鲱
ノフ丨フ一丨一一丨一一一丨一一一
16
—
Gợi nhớ
Loài cá biển (鱼) bơi thành từng đàn lớn xòe vây đối xứng như đôi cánh (非) dưới đại dương chính là cá trích (鲱).
Thành phần cấu tạo
鲱
Cá trích (dùng trong 鲱鱼)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Cá trích (dùng trong 鲱鱼)
Ví dụ (3)
瑞典的鲱鱼罐头闻名世界。
Đồ hộp cá trích của Thụy Điển nổi tiếng thế giới.
Swedish canned herring is world-famous.
鲱鱼群在海里集群游动。
Đàn cá trích bơi thành bầy trong biển.
Schools of herring swim together in the sea.
捕捞大量的鲱鱼。
Đánh bắt lượng lớn cá trích.
Catch large amounts of herring.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây