Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
胥
xū
Thợ lại, nha dịch hành chính cũ
Hán việt: tư
フ丨一ノ丶丨フ一一
9
—

Gợi nhớ

Người có đôi chân (疋) nhanh nhẹn và tấm thân (月) dẻo dai chạy việc công đường thời xưa được gọi là chức thợ lại, nha dịch (胥).

Thành phần cấu tạo

胥
xū
Thợ lại, nha dịch hành chính cũ
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Thợ lại, nha dịch hành chính cũ
Ví dụ (5)
gǔdài古代yámén衙门lǐ里de的lì吏xū胥。
Nha dịch thợ lại trong nha môn thời xưa.
Minor clerks in ancient government offices.
xū胥lì吏xiézhù协助zhī知fǔ府chǔlǐ处理zhèng政wù务。
Lại nha hỗ trợ tri phủ xử lý công việc.
Clerks assisted prefects in administrative affairs.
cháyuè查阅yǒuguān有关lì吏xū胥jìlù记录de的gǔjí古籍。
Tra cứu sách cổ có ghi chép về lại nha.
Consult ancient books recording minor officials.
wànwù万物xū胥yuàn怨,jiē皆chūyú出于cǐ此。
Vạn vật đều oán trách, đều xuất phát từ đây.
All things were discontented, stemming from this.
zhòng众xīn心xū胥yuè悦,gòng共qìng庆shènglì胜利。
Lòng mọi người đều vui mừng, cùng mừng thắng lợi.
Everyone's hearts were joyous, celebrating victory.
2
Phó từ
Nghĩa:Đều, cùng nhau

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây