胥
フ丨一ノ丶丨フ一一
9
—
Gợi nhớ
Người có đôi chân (疋) nhanh nhẹn và tấm thân (月) dẻo dai chạy việc công đường thời xưa được gọi là chức thợ lại, nha dịch (胥).
Thành phần cấu tạo
胥
Thợ lại, nha dịch hành chính cũ
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:Thợ lại, nha dịch hành chính cũ
Ví dụ (5)
古代衙门里的吏胥。
Nha dịch thợ lại trong nha môn thời xưa.
Minor clerks in ancient government offices.
胥吏协助知府处理政务。
Lại nha hỗ trợ tri phủ xử lý công việc.
Clerks assisted prefects in administrative affairs.
查阅有关吏胥记录的古籍。
Tra cứu sách cổ có ghi chép về lại nha.
Consult ancient books recording minor officials.
万物胥怨,皆出于此。
Vạn vật đều oán trách, đều xuất phát từ đây.
All things were discontented, stemming from this.
众心胥悦,共庆胜利。
Lòng mọi người đều vui mừng, cùng mừng thắng lợi.
Everyone's hearts were joyous, celebrating victory.
2
Phó từ
Nghĩa:Đều, cùng nhau
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây