Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
翡
fěi
màu đỏ ngọc phỉ, ngọc bích đỏ
Hán việt: phỉ
丨一一一丨一一一フ丶一フ丶一
14
—

Gợi nhớ

Đôi cánh chim ngược chiều nhau (非) khoe lớp lông vũ óng ánh sắc đỏ lục (羽) đẹp tựa viên ngọc phỉ thúy quý giá (翡).

Thành phần cấu tạo

翡
fěi
màu đỏ ngọc phỉ, ngọc bích đỏ
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:màu đỏ ngọc phỉ, ngọc bích đỏ
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件fěicuì翡翠shǒuzhuó手镯zhìdì质地hěn很hǎo好。
Chiếc vòng tay ngọc phỉ thúy này chất ngọc rất tốt.
This jadeite bracelet has very good quality.
fěi翡shì是zhǐ指hóngsè红色de的yǔmáo羽毛huò或yùshí玉石。
Chữ 'phỉ' chỉ lông vũ màu đỏ hoặc ngọc màu đỏ.
'Fei' refers to red feathers or red jade.
diàn店nèi内zhǎnchū展出le了ángguì昂贵de的fěicuì翡翠diāo雕jiàn件。
Trong cửa hàng triển lãm đồ điêu khắc ngọc phỉ thúy đắt giá.
Expensive jadeite carvings were exhibited in the shop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây