疖
丶一ノ丶一フ丨
7
—
Gợi nhớ
Chứng bệnh ngoài da (疒) sưng tấy lên từng đốt nhỏ (卩) đau nhức trên cơ thể chính là cái mụn nhọt, nốt nhọt (疖).
Thành phần cấu tạo
疖
Mụn nhọt, nốt nhọt
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)

卩
Bộ Tiết
Đốt tre, ấn tín / âm đọc (bên trong)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Mụn nhọt, nốt nhọt
Ví dụ (3)
皮肤上长了一个红肿的疖子。
Trên da mọc một cái mụn nhọt sưng đỏ.
A red, swollen boil grew on the skin.
涂抹消炎药膏治疗疖肿。
Thoa thuốc mỡ tiêu viêm điều trị mụn nhọt.
Apply anti-inflammatory ointment to treat furuncles.
挤压疖子容易引发感染。
Nặn mụn nhọt rất dễ gây ra nhiễm trùng.
Squeezing boils easily leads to infection.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây