Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
疖
jiē
Mụn nhọt, nốt nhọt
Hán việt: tiết
丶一ノ丶一フ丨
7
—

Gợi nhớ

Chứng bệnh ngoài da (疒) sưng tấy lên từng đốt nhỏ (卩) đau nhức trên cơ thể chính là cái mụn nhọt, nốt nhọt (疖).

Thành phần cấu tạo

疖
jiē
Mụn nhọt, nốt nhọt
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
Bộ Nạch
卩
Bộ Tiết
Đốt tre, ấn tín / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mụn nhọt, nốt nhọt
Ví dụ (3)
pífū皮肤shàng上zhǎng长le了yí一gè个hóngzhǒng红肿de的jiēzi疖子。
Trên da mọc một cái mụn nhọt sưng đỏ.
A red, swollen boil grew on the skin.
túmǒ涂抹xiāoyányào消炎药gāo膏zhìliáo治疗jiē疖zhǒng肿。
Thoa thuốc mỡ tiêu viêm điều trị mụn nhọt.
Apply anti-inflammatory ointment to treat furuncles.
jǐyā挤压jiēzi疖子róngyì容易yǐnfā引发gǎnrǎn感染。
Nặn mụn nhọt rất dễ gây ra nhiễm trùng.
Squeezing boils easily leads to infection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây