Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
袒
tǎn
vạch áo để lộ ra / bao che, thiên vị
Hán việt: đản
丶フ丨ノ丶丨フ一一一
10
—

Gợi nhớ

Cởi phanh vạt áo (衤) để lộ lồng ngực trần dưới ánh nắng buổi sớm (旦) hoặc đứng ra che chở cho ai đó là vạch áo lộ ra, bao che thiên vị (袒).

Thành phần cấu tạo

袒
tǎn
vạch áo để lộ ra / bao che, thiên vị
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vạch áo để lộ ra / bao che, thiên vị
Ví dụ (3)
jiāngjūn将军tǎn袒yòubì右臂shì誓shī师chū出zhēng征。
Vị tướng vạch cánh tay phải thề quân ra trận.
The general bared his right arm to swear in before marching.
fùmǔ父母bù不néng能mángmù盲目tǎnhù袒护cuòwù错误。
Bố mẹ không thể mù quáng bao che cho sai lầm.
Parents should not blindly shield errors.
tǎn袒xiōng胸lù露bì臂zài在zhèngshì正式chǎnghé场合bù不lǐmào礼貌。
Để trần ngực lộ tay ở dịp trang trọng là không lịch sự.
Baring chest and arms is rude in formal occasions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây