Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
忐
tǎn
bất an, lo lắng
Hán việt: thảm
丨一一丶フ丶丶
7
—

Gợi nhớ

Trái tim (心) cứ đập thình thịch nhấp nhô hướng lên trên (上) không sao nằm yên được vì nỗi bất an, lo lắng (忐).

Thành phần cấu tạo

忐
tǎn
bất an, lo lắng
上
Thượng
Trên / phần còn lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:bất an, lo lắng
Ví dụ (3)
děngdài等待miànshì面试jiéguǒ结果de的zhè这yì一zhōu周lǐ里,tā他zhěnggè整个rén人dōu都chǔyú处于tǎntèbù'ān忐忑不安de的zhuàngtài状态。
Trong tuần chờ đợi kết quả phỏng vấn này, cả người anh ấy đều trong trạng thái thấp thỏm lo âu.
During this week of waiting for the interview results, he was in a state of nervousness and restlessness.
kàndào看到érzi儿子wǎn晚guī归,mǔqīn母亲zuò坐zài在kètīng客厅lǐ里,xīnzhōng心中bùmiǎn不免yǒuxiē有些tǎn忐tè忑。
Thấy con trai về muộn, người mẹ ngồi trong phòng khách trong lòng khó tránh khỏi chút bất an.
Seeing her son return late, the mother sitting in the living room inevitably felt somewhat nervous in her heart.
huáichuāi怀揣zhe着tǎn忐tè忑de的xīnqíng心情,tā他dǎkāi打开le了nà那fēng封láizì来自yuǎnfāng远方de的xìn信。
Ôm tâm trạng lo lắng, anh ấy đã mở bức thư đến từ phương xa đó ra.
Harboring a nervous mood, he opened the letter from afar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây