Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
骡
luó
Con la (lai giữa lừa và ngựa)
Hán việt: la
フフ一丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
14
—

Gợi nhớ

Giống thú mang dáng dấp con ngựa (马) nhưng dẻo dai chịu đựng mọi công việc tích lũy nặng nhọc (累) là con la (骡).

Thành phần cấu tạo

骡
luó
Con la (lai giữa lừa và ngựa)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
累
Luy
Tích / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Con la (lai giữa lừa và ngựa)
Ví dụ (3)
shān山mínyòng民用luó骡lā拉yùn运wùzī物资shàngshān上山。
Dân vùng núi dùng con la kéo vận chuyển vật tư lên núi.
Mountain residents use mules to transport materials up the mountain.
luó骡jùyǒu具有liánghǎo良好de的nàilì耐力yǔ与fù负zhòng重nénglì能力。
Con la có sức chịu đựng và khả năng thồ hàng rất tốt.
Mules have good endurance and load-bearing capacity.
yì一pǐ匹dà大luó骡zài在xiǎodào小道shàng上jiànbùrúfēi健步如飞。
Một chú la to trên đường nhỏ bước đi nhanh như bay.
A big mule walked swiftly on the path.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây