骡
フフ一丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
14
—
Gợi nhớ
Giống thú mang dáng dấp con ngựa (马) nhưng dẻo dai chịu đựng mọi công việc tích lũy nặng nhọc (累) là con la (骡).
Thành phần cấu tạo
骡
Con la (lai giữa lừa và ngựa)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
累
Luy
Tích / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Con la (lai giữa lừa và ngựa)
Ví dụ (3)
山民用骡拉运物资上山。
Dân vùng núi dùng con la kéo vận chuyển vật tư lên núi.
Mountain residents use mules to transport materials up the mountain.
骡具有良好的耐力与负重能力。
Con la có sức chịu đựng và khả năng thồ hàng rất tốt.
Mules have good endurance and load-bearing capacity.
一匹大骡在小道上健步如飞。
Một chú la to trên đường nhỏ bước đi nhanh như bay.
A big mule walked swiftly on the path.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây