墉
一丨一丶一ノフ一一丨フ一一丨
14
—
Gợi nhớ
Đất đá (土) được đắp lên thường xuyên (庸) quanh thành trì tạo thành bức tường cao kiên cố bảo vệ kinh thành (墉).
Thành phần cấu tạo
墉
bức tường cao, tường bảo vệ
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
庸
Chữ Dong
Tầm thường, bình thường / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:bức tường cao, tường bảo vệ
Ví dụ (3)
古城墙高墉耸立。
Tường thành cổ cao vút đứng sừng sững.
The ancient city high walls stood tall.
高高的墉遮挡住了风雨。
Bức tường cao vút đã che chắn mưa gió.
The high wall shielded against the wind and rain.
古人筑墉以防外敌。
Người xưa dựng tường thành để phòng địch ngoại xâm.
Ancients built high walls to defend against enemies.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây