荟
一丨丨ノ丶一一フ丶
9
—
Gợi nhớ
Trăm loài cỏ hoa (艹) cùng đua nở và hội họp (会) về một khu vườn trù phú tạo nên cảnh sắc tụ họp, hội tụ rực rỡ (荟).
Thành phần cấu tạo
荟
tụ họp, hội tụ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
会
Hội
Hội / âm đọc (phía dưới)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:tụ họp, hội tụ
Ví dụ (3)
这里荟萃了各地的大师。
Nơi đây quy tụ các đại sư từ khắp nơi.
Masters from all places gathered here.
展览荟萃了许多名画。
Buổi triển lãm hội tụ nhiều bức tranh nổi tiếng.
The exhibition gathered many famous paintings.
人才荟萃的地方发展更快。
Nơi quy tụ nhân tài phát triển nhanh hơn.
Places assembling talents develop faster.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây