Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
诲
huì
dạy bảo, chỉ dẫn khuyên bảo
Hán việt: hối
丶フノ一フフ丶一丶
9
—

Gợi nhớ

Người thầy kiên trì dùng lời nói (讠) ân cần khuyên nhủ học trò mỗi ngày (每) không biết mệt mỏi, đó là sự dạy bảo, chỉ dẫn (诲).

Thành phần cấu tạo

诲
huì
dạy bảo, chỉ dẫn khuyên bảo
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dạy bảo, chỉ dẫn khuyên bảo
Ví dụ (3)
kǒngzi孔子jiāoshū教书yù育rén人,huì诲rén人bú不juàn倦。
Khổng Tử dạy học dạy người, dạy bảo người khác không biết mệt mỏi.
Confucius instructed people tirelessly.
lǎoshī老师de的jiàohuì教诲wǒ我míngjìzàixīn铭记在心。
Lời dạy bảo của thầy giáo tôi ghi khắc trong lòng.
I engrave the teacher's teachings in my heart.
zhūnzhūn谆谆huì诲dǎo导lìngrén令人shòuyìfěiqiǎn受益匪浅。
Lời chỉ bảo ân cần tận tụy làm người ta nhận được vô vàn lợi ích.
Earnest instructions bring great benefits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây