Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
褛
lǚ
Rách nát, tơi tả
Hán việt: lũ
丶フ丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
14
—

Gợi nhớ

Tấm áo vải (衤) mặc lâu ngày bị kéo căng nhiều chỗ (娄) đến mức sờn rách từng mảng trông thật rách nát, tơi tả (褛).

Thành phần cấu tạo

褛
lǚ
Rách nát, tơi tả
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Rách nát, tơi tả
Ví dụ (3)
fēng风xuě雪zhōng中,yí一gè个yīshānlánlǚ衣衫褴褛de的qǐgài乞丐zhèng正suō缩zài在jiējiǎo街角fādǒu发抖。
Trong gió tuyết, một người ăn mày quần áo rách rưới đang co ro run rẩy ở góc phố.
In the wind and snow, a beggar in ragged clothes is huddled in a street corner shivering.
jǐnguǎn尽管yīshānlánlǚ衣衫褴褛,dàn但lǎorén老人de的yǎnshén眼神yīrán依然tòulù透露zhe着jiānyì坚毅hé和zìzūn自尊。
Dù quần áo rách nát, nhưng ánh mắt của ông lão vẫn toát lên vẻ kiên nghị và lòng tự trọng.
Despite the ragged clothes, the old man's eyes still reveal perseverance and self-esteem.
zhè这bù部lìshǐjù历史剧zhēnshí真实de地huán还yuán原le了gǔdài古代nànmín难民yīshānlánlǚ衣衫褴褛、sìchù四处táohuāng逃荒de的bēicǎn悲惨jǐngxiàng景象。
Bộ phim cổ trang này đã tái hiện chân thực cảnh tượng bi thảm của những người tị nạn thời xưa với quần áo rách rưới, chạy nạn khắp nơi.
This historical drama truly restored the tragic scene of ancient refugees in ragged clothes fleeing famine everywhere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây