Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
铝
lǚ
nhôm (kim loại)
Hán việt: lữ
ノ一一一丨丨フ一丨フ一
11
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Thứ kim loại (钅) nhẹ bền được đúc thành từng tấm ghép đôi (吕) dùng rộng rãi trong đời sống chính là kim loại nhôm (铝).

Thành phần cấu tạo

铝
lǚ
nhôm (kim loại)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhôm (kim loại)
Ví dụ (5)
lǚ铝shì是yì一zhǒng种qīng轻jīnshǔ金属。
Nhôm là một loại kim loại nhẹ.
Aluminum is a light metal.
zhè这bù部shǒujī手机de的wàiké外壳shì是lǚzhì铝制de的。
Vỏ của chiếc điện thoại này được làm bằng nhôm.
The casing of this mobile phone is made of aluminum.
yǐnliào饮料guàn罐tōngcháng通常shì是yòng用lǚ铝zuò做de的。
Lon nước giải khát thường được làm bằng nhôm.
Drink cans are usually made of aluminum.
wǒ我jiā家de的chuāngkuāng窗框shì是lǚhéjīn铝合金de的。
Khung cửa sổ nhà tôi làm bằng hợp kim nhôm.
The window frames in my home are made of aluminum alloy.
lǚ铝de的dǎodiàn导电xìngnéng性能hěn很hǎo好。
Khả năng dẫn điện của nhôm rất tốt.
Aluminum conducts electricity very well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây