Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
偻
lǚ
còng (lưng), gù
Hán việt: lũ
ノ丨丶ノ一丨ノ丶フノ一
11
—

Gợi nhớ

Con người (亻) khi tuổi già sức yếu như gánh chồng chất nhiều tầng vất vả (娄) khiến tấm lưng dần còng xuống, gù đi (偻).

Thành phần cấu tạo

偻
lǚ
còng (lưng), gù
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:còng (lưng), gù
Ví dụ (3)
suìyuè岁月ràng让tā他de的shēnqū身躯jiànjiàn渐渐gōu佝lóu偻,bú不zài再xiàng像niánqīng年轻shí时nàyàng那样tǐngbá挺拔。
Năm tháng khiến thân hình ông ấy dần trở nên còng lưng, không còn thẳng tắp như thời trẻ nữa.
Time gradually hunched his body, no longer as straight as when he was young.
lǎo老yéye爷爷bùlǚpánshān步履蹒跚,lóu偻zhe着bèi背zài在yuànzi院子lǐ里sànbù散步。
Ông cụ bước đi lảo đảo, khòm lưng đi dạo trong sân.
The old man tottered, walking in the yard with a hunched back.
yīnwèi因为chángnián常年zài在dìlǐ地里láozuò劳作,fùqīn父亲de的bèi背yuèláiyuè越来越lóu偻le了。
Vì quanh năm làm lụng ngoài đồng, lưng của cha ngày càng còng đi.
Because of working in the fields all year round, his father's back is getting more and more hunched.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây