偻
ノ丨丶ノ一丨ノ丶フノ一
11
—
Gợi nhớ
Con người (亻) khi tuổi già sức yếu như gánh chồng chất nhiều tầng vất vả (娄) khiến tấm lưng dần còng xuống, gù đi (偻).
Thành phần cấu tạo
偻
còng (lưng), gù
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:còng (lưng), gù
Ví dụ (3)
岁月让他的身躯渐渐佝偻,不再像年轻时那样挺拔。
Năm tháng khiến thân hình ông ấy dần trở nên còng lưng, không còn thẳng tắp như thời trẻ nữa.
Time gradually hunched his body, no longer as straight as when he was young.
老爷爷步履蹒跚,偻着背在院子里散步。
Ông cụ bước đi lảo đảo, khòm lưng đi dạo trong sân.
The old man tottered, walking in the yard with a hunched back.
因为常年在地里劳作,父亲的背越来越偻了。
Vì quanh năm làm lụng ngoài đồng, lưng của cha ngày càng còng đi.
Because of working in the fields all year round, his father's back is getting more and more hunched.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây