Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蠹
dù
Sâu mọt, mọt sách
Hán việt: đố
一丨フ一丨丶フ一ノ丨フ一丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶
24
—

Gợi nhớ

Những con sâu bọ (虫) ẩn nấp trong chiếc túi gỗ (橐) âm thầm đục khoét từng trang sách cổ, chính là con mọt gỗ, mọt sách (蠹).

Thành phần cấu tạo

蠹
dù
Sâu mọt, mọt sách
橐
Chữ Thác
Cái túi lớn, ống bễ / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sâu mọt, mọt sách
Ví dụ (3)
liúshuǐ流水bù不fǔ腐,hù户shū枢bú不dù蠹,jīngcháng经常yùndòng运动de的rén人shēntǐ身体cái才huì会jiànkāng健康。
Nước chảy không thối, bản lề cửa không bị mọt, người thường xuyên vận động cơ thể mới khỏe mạnh.
Flowing water does not putrefy, and a door hinge does not get worm-eaten; people who exercise regularly will be healthy.
zhèxiē这些tānwū贪污fǔbài腐败de的guānyuán官员jiǎnzhí简直shì是shèhuì社会de的zhù蛀dù蠹,bìxū必须yánlì严厉chéngchǔ惩处。
Những quan chức tham ô hủ bại này quả thực là sâu mọt của xã hội, phải trừng trị nghiêm khắc.
These corrupt officials are simply the borers of society and must be severely punished.
yóuyú由于chángqī长期cúnfàng存放zài在cháoshī潮湿de的dìxiàshì地下室,zhè这pī批zhēnguì珍贵de的gǔjí古籍bèi被dù蠹chóngyǎo虫咬huài坏le了bù不shǎo少。
Do để lâu trong tầng hầm ẩm ướt, lô sách cổ quý giá này đã bị mọt cắn hỏng không ít.
Because they were stored in a damp basement for a long time, this batch of precious ancient books was severely damaged by bookworms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây