白炽
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Khi dây tóc bóng đèn được nung bằng sức nóng của ngọn lửa (火) rực cháy hừng hực (炽: chữ Chỉ 只) đến mức phát ra ánh sáng trắng lòa (白: tia nắng 丿 từ mặt trời 日), đó là trạng thái "sáng chói (đèn)" (白炽 - bạch xí).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 白炽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Sáng chói (đèn)
Ví dụ (3)
白炽灯已经很少用了。
Đèn sợi đốt đã ít được dùng rồi.
Incandescent bulbs are rarely used anymore.
灯丝发出白炽的光。
Dây tóc đèn phát ra ánh sáng trắng chói.
The filament emits an incandescent light.
炉火白炽,非常明亮。
Lửa lò trắng sáng, rất rực.
The furnace fire is white-hot and very bright.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây