她们
HSK 5
Đại từ
Gợi nhớ
Khi nhiều người (亻) phụ nữ (女) khác (也) (她 - tha) cùng tụ họp bước qua cánh cửa lớn (门) tạo thành số nhiều (们 - môn), ta dùng đại từ "họ (nữ)" (她们) để chỉ nhóm các cô, các chị ấy.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 她们
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:Họ (nữ)
Ví dụ (3)
她们正在教室里学习。
Họ đang học trong lớp.
They are studying in the classroom.
她们都是我的同学。
Họ đều là bạn học của tôi.
They are all my classmates.
我明天去看她们。
Ngày mai tôi đi thăm họ.
I will go see them tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây