Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
她们
tāmen
Họ (nữ)
Hán việt: tha môn
HSK 5
Đại từ

Gợi nhớ

Khi nhiều người (亻) phụ nữ (女) khác (也) (她 - tha) cùng tụ họp bước qua cánh cửa lớn (门) tạo thành số nhiều (们 - môn), ta dùng đại từ "họ (nữ)" (她们) để chỉ nhóm các cô, các chị ấy.

Thành phần cấu tạo

她们
tāmen
Họ (nữ)
她
tā • tha
cô ấy
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng, khác (nằm bên phải)
们
men • môn
chúng (hậu tố số nhiều)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
门
Bộ Môn
Cửa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:Họ (nữ)
Ví dụ (3)
tāmen她们zhèngzài正在jiàoshì教室lǐ里xuéxí学习。
Họ đang học trong lớp.
They are studying in the classroom.
tāmen她们dōu都shì是wǒ我de的tóngxué同学。
Họ đều là bạn học của tôi.
They are all my classmates.
wǒ我míngtiān明天qù去kàn看tāmen她们。
Ngày mai tôi đi thăm họ.
I will go see them tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây