朋友们
—
Gợi nhớ
Nhiều người (亻) cùng sánh bước đi qua cánh cửa lớn (门) tạo thành đám đông số nhiều là chúng tôi, các bạn (们).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 朋友们
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:các bạn, những người bạn
Ví dụ (3)
朋友们都来参加我的生日会。
Các bạn đều đến tham dự sinh nhật của tôi.
My friends all came to my birthday party.
同学们正在操场上跑步。
Các bạn học sinh đang chạy bộ trên sân vận động.
The students are running on the sports ground.
孩子们喜欢在公园里玩儿。
Bọn trẻ thích chơi trong công viên.
Children like to play in the park.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây