Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朋友们
péngyoumen
các bạn, những người bạn
Hán việt: bằng hữu môn
—

Gợi nhớ

Nhiều người (亻) cùng sánh bước đi qua cánh cửa lớn (门) tạo thành đám đông số nhiều là chúng tôi, các bạn (们).

Thành phần cấu tạo

朋友们
péngyoumen
các bạn, những người bạn
朋
péng • bằng
Bạn bè
月
Bộ Nguyệt
Trăng (hai lần)
友
yǒu • hữu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau
们
men • môn
chúng (hậu tố số nhiều)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
门
Bộ Môn
Cửa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:các bạn, những người bạn
Ví dụ (3)
péngyou朋友men们dōu都lái来cānjiā参加wǒ我de的shēngrì生日huì会。
Các bạn đều đến tham dự sinh nhật của tôi.
My friends all came to my birthday party.
tóngxuémen同学们zhèngzài正在cāochǎng操场shàng上pǎobù跑步。
Các bạn học sinh đang chạy bộ trên sân vận động.
The students are running on the sports ground.
háizi孩子men们xǐhuan喜欢zài在gōngyuán公园lǐ里wánr玩儿。
Bọn trẻ thích chơi trong công viên.
Children like to play in the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây