Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
代表们
dàibiǎomen
Đại biểu, người đại diện
Hán việt: đại biểu môn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "代表们" (dàibiǎomen) mang nghĩa "Đại biểu, người đại diện", kết hợp bởi 代 (dài - đại): "thế hệ" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 们 (men - môn): "chúng (hậu tố số nhiều)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 们: Nhiều người (亻) cùng sánh bước đi qua cánh cửa lớn (门) tạo thành đám đông số nhiều là chúng tôi, các bạn (们).

Thành phần cấu tạo

代表们
dàibiǎomen
Đại biểu, người đại diện
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
们
men • môn
chúng (hậu tố số nhiều)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
门
Bộ Môn
Cửa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đại biểu, người đại diện
Ví dụ (3)
dàibiǎo代表men们zhèngzài正在huìyìshì会议室tǎolùn讨论。
Các đại biểu đang thảo luận trong phòng họp.
The representatives are having a discussion in the meeting room.
dàibiǎo代表men们cānguān参观le了zhǔhuìchǎng主会场。
Các đại biểu tham quan hội trường chính.
The delegates visited the main venue.
dàibiǎo代表men们tóngyì同意le了xīn新de的fāng'àn方案。
Các đại biểu đã đồng ý phương án mới.
The representatives agreed to the new plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây