Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
缩颈
suō jǐng
co cổ, rút cổ lại
Hán việt: súc cảnh
—

Gợi nhớ

Từ "缩颈" (suō jǐng) mang nghĩa "co cổ, rút cổ lại", kết hợp bởi 缩 (suō - súc): "Co lại" + 颈 (jǐng / gěng - cảnh): "cổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩). • Chữ 颈: Đoạn mạch thẳng đứng (𢀖) nâng đỡ toàn bộ phần đầu người (页) chính là chiếc cổ dẻo dai (颈).

Thành phần cấu tạo

缩颈
suō jǐng
co cổ, rút cổ lại
缩
suō • súc
Co lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宿
Chữ Tú
ngủ qua đêm / âm đọc (bên phải)
颈
jǐng / gěng • cảnh
cổ
𢀖
Chữ Kinh (giản thể)
Mạch thẳng nối liền / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu người, phần cổ đỡ đầu (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:co cổ, rút cổ lại
Ví dụ (5)
tiānqì天气tài太lěng冷le了,tā他rěn忍bú不zhù住suōjǐng缩颈。
Thời tiết quá lạnh, anh ấy không kìm được rúc co cổ lại.
The weather was too cold, so he couldn't help shrinking his neck.
xiǎoniǎo小鸟yùdào遇到wēixiǎn危险shíhuì时会suōjǐng缩颈duǒ躲qǐlái起来。
Chú chim nhỏ khi gặp nguy hiểm sẽ co cổ né nấp.
Small birds shrink their necks and hide when in danger.
shòuliáng受凉shí时búyào不要zǒngshì总是suōjǐng缩颈dītóu低头。
Khi bị lạnh đừng luôn co cổ cúi đầu.
Don't always shrink your neck and lower your head when feeling chilly.
lāshēn拉伸cèshì测试zhōng中chūxiàn出现le了míngxiǎn明显de的suōjǐng缩颈xiànxiàng现象。
Trong thử nghiệm kéo dãn đã xuất hiện hiện tượng thắt cổ rõ rệt.
A clear necking phenomenon appeared during the tensile test.
gōngchéngshī工程师zài在yánjiū研究jīnshǔ金属lāshēn拉伸shí时de的suōjǐng缩颈。
Kỹ sư đang nghiên cứu sự thắt hẹp cổ khi kéo dãn kim loại.
Engineers are studying the necking of metals under tension.
2
Danh từ
Nghĩa:sự thắt hẹp cổ (kỹ thuật)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây