Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
颈部
jǐngbù
vùng cổ, cổ
Hán việt: cảnh bộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "颈部" (jǐngbù) mang nghĩa "vùng cổ, cổ", kết hợp bởi 颈 (jǐng / gěng - cảnh): "cổ" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 颈: Đoạn mạch thẳng đứng (𢀖) nâng đỡ toàn bộ phần đầu người (页) chính là chiếc cổ dẻo dai (颈). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

颈部
jǐngbù
vùng cổ, cổ
颈
jǐng / gěng • cảnh
cổ
𢀖
Chữ Kinh (giản thể)
Mạch thẳng nối liền / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu người, phần cổ đỡ đầu (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vùng cổ, cổ
Ví dụ (5)
tā他gǎndào感到jǐngbù颈部téngtòng疼痛。
Anh ấy cảm thấy đau ở vùng cổ.
He felt pain in his neck.
ànmó按摩jǐngbù颈部kěyǐ可以bāngzhù帮助huǎnjiě缓解píláo疲劳。
Xoa bóp vùng cổ có thể giúp giảm căng thẳng mệt mỏi.
Massaging the neck can help relieve fatigue.
qǐng请pèidài佩戴jǐngbù颈部bǎohù保护zhuāngzhì装置。
Vui lòng đeo thiết bị bảo vệ vùng cổ.
Please wear a neck brace.
zhèxiē这些yùndòng运动duì对jǐngbù颈部jīròu肌肉hěn很yǒu有hǎochu好处。
Những bài tập này rất tốt cho cơ vùng cổ.
These exercises are very good for the neck muscles.
shuìjiào睡觉zīshì姿势bú不duì对,jǐngbù颈部róngyì容易jiāngyìng僵硬。
Khi ngủ sai tư thế, vùng cổ sẽ dễ bị cứng.
If your sleeping posture is wrong, your neck can easily become stiff.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây